country and western

Học thuật
Thân thiện
country and western

A musician plays a country and western song on a guitar.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thể loại nhạc đồng quê miền Tây: Một thể loại âm nhạc phổ biến nguồn gốc từ vùng nông thôn, đặc biệt miền Nam, Đông Nam, Tây Tây Nam Hoa Kỳ. kết hợp các yếu tố dân ca, truyền thống thường sử dụng các nhạc cụ dây như guitar, banjo violin.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • My father loves listening to country and western on the radio. (Bố tôi rất thích nghe nhạc đồng quê miền Tây trên đài.)
    • The bar downtown features live country and western music every weekend. (Quán bartrung tâm thành phố biểu diễn nhạc đồng quê miền Tây trực tiếp vào mỗi cuối tuần.)
    • She is a famous singer in the country and western genre. ( ấy một ca sĩ nổi tiếng trong thể loại nhạc đồng quê miền Tây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "country and western scene": khung cảnh/giới nhạc đồng quê miền Tây.

    • Nashville is the heart of the country and western scene. (Nashville trái tim của giới nhạc đồng quê miền Tây.)
  • "classic country and western": nhạc đồng quê miền Tây cổ điển.

    • He collects records of classic country and western from the 1950s. (Anh ấy sưu tầm đĩa nhạc đồng quê miền Tây cổ điển từ những năm 1950.)
Biến thể từ gần giống
  • Country music (n): nhạc đồng quê (thường được dùng thay thế hoặc rút gọn từ "country and western").

    • Country music often tells stories about everyday life. (Nhạc đồng quê thường kể những câu chuyện về cuộc sống thường nhật.)
  • Western swing (n): một nhánh phụ của nhạc đồng quê miền Tây, kết hợp với jazz blues.

    • Western swing was very popular in Texas dance halls. (Western swing đã từng rất phổ biếncác phòng khiêu vũ tại Texas.)
Từ đồng nghĩa
  • Country: nhạc đồng quê (cách gọi tắt phổ biến).
  • Hillbilly music: nhạc đồng quê (một thuật ngữ , đôi khi mang sắc thái không trang trọng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành từ cụm danh từ "country and western")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ cụm từ "country and western")

country and western

A musician plays a country and western song on a guitar.

Noun
  1. nhạc phổ thông dân camiền Ðông Nam, Tây Tây Nam Hoa Kỳ.

Từ đồng nghĩa